Từ: 拉线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 线

Nghĩa của 拉线 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāxiàn] mai mối; làm mối; giới thiệu; mối mai。比喻从中撮合。
他俩交朋友是我拉的线。
họ làm bạn của nhau là do tôi giới thiệu đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
拉线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉线 Tìm thêm nội dung cho: 拉线