Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拍马屁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍马屁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍马屁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāimǎpì] nịnh nọt; tâng bốc; a dua; bợ đít。指谄媚奉承。也说拍马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

thí:thí (đánh rắm)
拍马屁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍马屁 Tìm thêm nội dung cho: 拍马屁