Từ: 抵换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵换 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐhuàn] đổi; thay; thay đổi。以另一物代替原物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
抵换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵换 Tìm thêm nội dung cho: 抵换