Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 羽翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔyì] vây cánh; phe cánh。翅膀。比喻辅佐的人或力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
羽翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽翼 Tìm thêm nội dung cho: 羽翼