Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歟, chiết tự chữ DƯ, RU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歟:
歟
Biến thể giản thể: 欤;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
歟 dư
§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương với mạ 嗎.
◇Lí Hoa 李華: Tần dư? Hán dư? Tương cận đại dư? 秦歟漢歟 將近代歟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Tần ư? Hán ư? Đời gần đây ư?
(Trợ) Biểu thị cảm thán.
§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương a 啊, ba 吧.
◇Vũ Đế 武帝: Y dư! Vĩ dư 猗歟! 偉歟! (Chiếu hiền lương 詔賢良) Tốt đẹp thay! Lớn lao thay!
ru, như "như thế rủ" (vhn)
dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (btcn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
歟 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 歟
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn hoặc ý hỏi ngược lại.§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương với mạ 嗎.
◇Lí Hoa 李華: Tần dư? Hán dư? Tương cận đại dư? 秦歟漢歟 將近代歟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Tần ư? Hán ư? Đời gần đây ư?
(Trợ) Biểu thị cảm thán.
§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương a 啊, ba 吧.
◇Vũ Đế 武帝: Y dư! Vĩ dư 猗歟! 偉歟! (Chiếu hiền lương 詔賢良) Tốt đẹp thay! Lớn lao thay!
ru, như "như thế rủ" (vhn)
dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (btcn)
Chữ gần giống với 歟:
歟,Dị thể chữ 歟
欤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歟
| dư | 歟: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| ru | 歟: | như thế rủ |

Tìm hình ảnh cho: 歟 Tìm thêm nội dung cho: 歟
