Chữ 歟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歟, chiết tự chữ DƯ, RU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歟:

歟 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歟

Chiết tự chữ dư, ru bao gồm chữ 與 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歟 cấu thành từ 2 chữ: 與, 欠
  • dư, dữ, dự, trở
  • khiếm
  • []

    U+6B5F, tổng 17 nét, bộ Khiếm 欠
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 歟

    (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn hoặc ý hỏi ngược lại.
    § Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương với mạ
    .
    ◇Lí Hoa : Tần dư? Hán dư? Tương cận đại dư? (Điếu cổ chiến trường văn ) Tần ư? Hán ư? Đời gần đây ư?

    (Trợ)
    Biểu thị cảm thán.
    § Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương a , ba .
    ◇Vũ Đế : Y dư! Vĩ dư ! ! (Chiếu hiền lương ) Tốt đẹp thay! Lớn lao thay!

    ru, như "như thế rủ" (vhn)
    dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (btcn)

    Chữ gần giống với 歟:

    ,

    Dị thể chữ 歟

    ,

    Chữ gần giống 歟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歟

    :khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
    ru:như thế rủ
    歟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歟 Tìm thêm nội dung cho: 歟