Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 文抄公 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénchāogōng] kẻ chép văn; người cóp văn; đạo văn; kẻ ăn cắp văn (có ý khôi hài)。抄袭文章的人(含戏谑意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 文抄公 Tìm thêm nội dung cho: 文抄公
