Từ: 招禍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招禍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu họa
Rước lấy tai họa. ☆Tương tự:
chiêu tai
災. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Tiên sinh đảo khiếu tha bất yếu thuyết, khủng phạ chiêu họa
說, 禍 (Đệ nhị thập lục hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禍

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
vạ:tai bay vạ gió
招禍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招禍 Tìm thêm nội dung cho: 招禍