Chữ 禍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禍, chiết tự chữ HOẠ, VẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禍:

禍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禍

禍

Chiết tự chữ 禍

Chiết tự chữ hoạ, vạ bao gồm chữ 示 咼 hoặc 礻 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禍 cấu thành từ 2 chữ: 示, 咼
  • 示 kì, thị
  • 咼 oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 禍 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 咼
  • 礻 kì, thị, tự
  • 咼 oa, oà, ua, uả, ùa
  • []

    U+798D, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 祸;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: wo5 wo6;

    禍

    Nghĩa Trung Việt của từ 禍



    hoạ, như "tai hoạ, thảm hoạ" (vhn)
    vạ, như "tai bay vạ gió" (btcn)

    Chữ gần giống với 禍:

    禍,

    Dị thể chữ 禍

    祸,

    Chữ gần giống 禍

    禬, 祲, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹, 祸, 祷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禍 Tự hình chữ 禍 Tự hình chữ 禍 Tự hình chữ 禍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禍

    hoạ禍:tai hoạ, thảm hoạ
    vạ禍:tai bay vạ gió
    禍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禍 Tìm thêm nội dung cho: 禍