Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禍, chiết tự chữ HOẠ, VẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禍:
禍
Biến thể giản thể: 祸;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wo5 wo6;
禍
hoạ, như "tai hoạ, thảm hoạ" (vhn)
vạ, như "tai bay vạ gió" (btcn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: wo5 wo6;
禍
Nghĩa Trung Việt của từ 禍
hoạ, như "tai hoạ, thảm hoạ" (vhn)
vạ, như "tai bay vạ gió" (btcn)
Chữ gần giống với 禍:
禍,Dị thể chữ 禍
祸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禍
| hoạ | 禍: | tai hoạ, thảm hoạ |
| vạ | 禍: | tai bay vạ gió |

Tìm hình ảnh cho: 禍 Tìm thêm nội dung cho: 禍
