Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 怕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怕, chiết tự chữ PHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怕:

怕 phạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怕

Chiết tự chữ phạ bao gồm chữ 心 白 hoặc 忄 白 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怕 cấu thành từ 2 chữ: 心, 白
  • tim, tâm, tấm
  • bạc, bạch
  • 2. 怕 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 白
  • tâm
  • bạc, bạch
  • phạ [phạ]

    U+6015, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa4;
    Việt bính: paa3
    1. [懼怕] cụ phạ;

    phạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 怕

    (Động) Sợ hãi, lo sợ.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm ở chốn phồn hoa.

    (Động)
    E rằng, ngại.
    ◎Như: ngã phạ nhĩ lụy trứ liễu .

    (Phó)
    Có lẽ, khéo mà.
    ◎Như: giá đôi quất tử phạ hữu thập lai cân ba chùm quýt này có lẽ được chừng mười cân đấy.

    (Phó)
    Chẳng lẽ, há.

    (Phó)
    Nếu như, như quả, thảng hoặc.
    ◇Vĩnh nhạc đại điển hí văn tam chủng : Mai Hương, phạ hữu thưởng xuân giai khách lai mãi tửu, nhĩ dữ ngã an bài liễu tửu khí, chỉnh đốn tắc cá , , , (Tiểu tôn đồ , Đệ tam xuất ).

    (Danh)
    Họ Phạ.
    phạ, như "phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)" (gdhn)

    Nghĩa của 怕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pà]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHẠ
    1. sợ; sợ hãi。害怕;畏惧。
    老鼠怕猫。
    chuột sợ mèo.
    任何困难都不怕。
    không sợ bất kì khó khăn nào.
    谁怕谁呀
    xem ai sợ ai
    2. sợ rằng; e rằng。恐怕。
    a. thể hiện sự lo lắng。表示担心。
    怕他太累,所以叫人去帮忙。
    tôi sợ anh ấy quá mệt, vì vậy kêu người đến giúp.
    b. thể hiện sự ước lượng。表示估计;也许。
    这个瓜怕有十几斤吧。
    quả dưa này có lẽ nặng đến mười mấy cân.
    Từ ghép:
    怕人 ; 怕生 ; 怕事 ; 怕羞

    Chữ gần giống với 怕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怕 Tự hình chữ 怕 Tự hình chữ 怕 Tự hình chữ 怕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

    phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)
    怕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怕 Tìm thêm nội dung cho: 怕