Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiméng] kết nghĩa anh em。拜把子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
拜盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜盟 Tìm thêm nội dung cho: 拜盟