Từ: 不是頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thị đầu
Tình thế không dễ dàng, tình hình căng thẳng.
◇Thủy hử truyện 傳:
Na hán tử kiến bất thị đầu, thiêu liễu đam dũng tiện tẩu
頭, 便走 (Đệ tứ hồi) Người đó thấy tình hình đã găng, liền quẩy thùng gánh đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
不是頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不是頭 Tìm thêm nội dung cho: 不是頭