Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞黄腾达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞黄腾达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞黄腾达 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēihuángténgdá] thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韩愈诗《符读书城南》:"飞黄腾踏去,不能顾蟾蜍。"(飞黄:古代传说中的神马名)后来用飞黄腾达比喻官职、地位上升得很快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
飞黄腾达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞黄腾达 Tìm thêm nội dung cho: 飞黄腾达