Từ: 飞黄腾达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞黄腾达:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飞 • 黄 • 腾 • 达

Nghĩa của 飞黄腾达 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēihuángténgdá] thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韩愈诗《符读书城南》:"飞黄腾踏去,不能顾蟾蜍。"(飞黄:古代传说中的神马名)后来用飞黄腾达比喻官职、地位上升得很快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng腾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
飞黄腾达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞黄腾达 Tìm thêm nội dung cho: 飞黄腾达