Chữ 蚪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚪, chiết tự chữ KHOA, ĐẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚪:
蚪
Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2;
蚪 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 蚪
(Danh) Khoa đẩu 蝌蚪: xem khoa 蝌.đẩu, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
Nghĩa của 蚪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẨU
nòng nọc。见〖蝌蚪〗。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẨU
nòng nọc。见〖蝌蚪〗。
Chữ gần giống với 蚪:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚪
虬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚪
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| đẩu | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |

Tìm hình ảnh cho: 蚪 Tìm thêm nội dung cho: 蚪
