Chữ 旝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旝, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旝:

旝 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旝

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 方 丿 一 會 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旝 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 會
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cuối, cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+65DD, tổng 19 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guai4, kuai4;
    Việt bính: kui2;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 旝

    (Danh) Cờ dùng để phát hiệu lệnh khi chiến tranh.

    (Danh)
    Xe bắn đá (ngày xưa).

    Chữ gần giống với 旝:

    , ,

    Dị thể chữ 旝

    𰕭,

    Chữ gần giống 旝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝

    旝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旝 Tìm thêm nội dung cho: 旝