Từ: 巨商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự thương
Nhà buôn tài lực rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
巨商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨商 Tìm thêm nội dung cho: 巨商