Từ: 拟古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拟古 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐgǔ] phỏng cổ; bắt chước lối cổ。模仿古代的风格、艺术形式。
拟古之作。
tác phẩm phỏng theo thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
拟古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟古 Tìm thêm nội dung cho: 拟古