Cao su chống va đập cửa

Từ: 机场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机场 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīchǎng] sân bay; phi trường。飞机起飞、降落、停放的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
机场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机场 Tìm thêm nội dung cho: 机场