Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 筋疲力尽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋疲力尽:
Nghĩa của 筋疲力尽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnpílìjìn] kiệt lực; kiệt sức; mệt rã rời; hết hơi hết sức。形容非常疲劳,一点力气也没有。也说精疲力竭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| gân | 筋: | gân cốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |

Tìm hình ảnh cho: 筋疲力尽 Tìm thêm nội dung cho: 筋疲力尽
