Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疖, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疖:
疖
Biến thể phồn thể: 癤;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
疖 tiết
tiết, như "tiết (bệnh rôm sẩy)" (gdhn)
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
疖 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 疖
Giản thể của chữ 癤.tiết, như "tiết (bệnh rôm sẩy)" (gdhn)
Nghĩa của 疖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癤)
[jiē]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾT
ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。
Từ ghép:
疖子
[jiē]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾT
ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。
Từ ghép:
疖子
Dị thể chữ 疖
癤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疖
| tiết | 疖: | tiết (bệnh rôm sẩy) |

Tìm hình ảnh cho: 疖 Tìm thêm nội dung cho: 疖
