Chữ 疖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疖, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疖:

疖 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疖

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 病 节 hoặc 疒 节 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疖 cấu thành từ 2 chữ: 病, 节
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tiết, tiệt
  • 2. 疖 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 节
  • nạch
  • tiết, tiệt
  • tiết [tiết]

    U+7596, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癤;
    Pinyin: jie2, jie1;
    Việt bính: zit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 疖

    Giản thể của chữ .
    tiết, như "tiết (bệnh rôm sẩy)" (gdhn)

    Nghĩa của 疖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癤)
    [jiē]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 7
    Hán Việt: TIẾT
    ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。
    Từ ghép:
    疖子

    Chữ gần giống với 疖:

    , , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

    Dị thể chữ 疖

    ,

    Chữ gần giống 疖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疖

    tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
    疖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疖 Tìm thêm nội dung cho: 疖