Từ: cá kình cá voi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá kình cá voi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kìnhvoi

Dịch cá kình cá voi sang tiếng Trung hiện đại:

鲸鱼Jīngyú

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: kình

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
kình:kình địch, kình nhau
kình:kình già (gông kẹp)
kình:kình ngư
kình:kình ngư
kình:kình (thích chữ vào má phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: voi

voi𤠅:con voi
voi:con voi, có voi đòi tiên
cá kình cá voi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá kình cá voi Tìm thêm nội dung cho: cá kình cá voi