Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过客 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòkè] khách qua đường; người qua đường; lữ khách。过路的客人;旅客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
过客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过客 Tìm thêm nội dung cho: 过客