Từ: đài hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đài hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đàihoa

Dịch đài hoa sang tiếng Trung hiện đại:

萼片 《环列在花的最外面一轮的叶状薄片, 一般呈绿色。花萼是由若干萼片组成的。》
花萼; 萼 ;柎 《花的组成部分之一, 由若干萼片组成, 包在花瓣外面, 花开时托着花冠。》
花托 《花的组成部分之一, 是花梗顶端长花的部分。有些植物的果实是由花托发育而成的, 如苹果和梨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đài

đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài𱼫:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
đài:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:nô đài (ngựa hèn)
đài:đài ngư (loại cá thu)
đài:đài ngư (loại cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ đài:

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

đài hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đài hoa Tìm thêm nội dung cho: đài hoa