Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血晕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血晕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血晕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiěyùn] vết bầm máu。受伤后皮肤未破,呈红紫色。
[xuèyùn]

choáng; ngất (do mất nhiều máu)。中医指产后因为失血过多而晕绝的病症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
血晕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血晕 Tìm thêm nội dung cho: 血晕