Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粗重 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūzhòng] 1. ồ ồ; ồm ồm; to; nặng nề (giọng, tiếng)。声音低而音势强。
粗重的嗓音。
giọng ồ ồ.
粗重的喘息声。
tiếng thở nặng nề.
2. to khoẻ (chân tay); nặng nề; thô (đồ vật)。(手或脚)大而有力; (物体)笨重。
粗重的手。
bàn tay to khoẻ.
3. to đậm; đậm; sậm; dầy; rậm。形体宽,颜色浓。
粗重的笔道儿。
nét bút to đậm.
他的眉毛显得浓黑粗重。
lông mày anh ta đậm đen.
4. nặng nhọc (công việc)。(工作)繁重费力。
他干起活儿来,从最粗重的到最琐碎的,一向都是抢先去做。
anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.
粗重的嗓音。
giọng ồ ồ.
粗重的喘息声。
tiếng thở nặng nề.
2. to khoẻ (chân tay); nặng nề; thô (đồ vật)。(手或脚)大而有力; (物体)笨重。
粗重的手。
bàn tay to khoẻ.
3. to đậm; đậm; sậm; dầy; rậm。形体宽,颜色浓。
粗重的笔道儿。
nét bút to đậm.
他的眉毛显得浓黑粗重。
lông mày anh ta đậm đen.
4. nặng nhọc (công việc)。(工作)繁重费力。
他干起活儿来,从最粗重的到最琐碎的,一向都是抢先去做。
anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 粗重 Tìm thêm nội dung cho: 粗重
