Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂靠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂靠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂靠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàkào] trực thuộc; chi nhánh。机构或组织从属或依附于另一机构或组织叫挂靠。
挂靠单位
đơn vị trực thuộc
旅游协会挂靠在旅游局。
hiệp hội du lịch trực thuộc cục du lịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo
挂靠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂靠 Tìm thêm nội dung cho: 挂靠