Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂靠 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàkào] trực thuộc; chi nhánh。机构或组织从属或依附于另一机构或组织叫挂靠。
挂靠单位
đơn vị trực thuộc
旅游协会挂靠在旅游局。
hiệp hội du lịch trực thuộc cục du lịch.
挂靠单位
đơn vị trực thuộc
旅游协会挂靠在旅游局。
hiệp hội du lịch trực thuộc cục du lịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠
| kháo | 靠: | kháo chuyện, kháo nhau |
| khéo | 靠: | khéo léo |

Tìm hình ảnh cho: 挂靠 Tìm thêm nội dung cho: 挂靠
