Từ: 按语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按语 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānyǔ] chú thích; lời chú; lời bình; lời dẫn giải (của tác giả hay biên tập)。作者、编者对有关文章、词句所做的说明、提示或考证。(案语)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
按语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按语 Tìm thêm nội dung cho: 按语