Từ: 按需分配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按需分配:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 需 • 分 • 配

Nghĩa của 按需分配 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānxūfēnpèi] phân phối theo nhu cầu; hưởng theo nhu cầu。共产主义社会个人生活资料的分配原则。劳动者尽其所能地为社会劳动,社会根据各人的需要来进行分配。实行这个分配原则的主要条件是消灭旧的社会分工,劳动成为人 们生活的第一需要,生产高度发展,产品极大丰富,全体人民的共产主义思想觉悟和道德品质极大提高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu需:nhu mì, quân nhu, nhu cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi配:phôi pha
phối配:phối hợp
phới配:phơi phới
按需分配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按需分配 Tìm thêm nội dung cho: 按需分配