Từ: 挑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 子

Nghĩa của 挑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo·zi] quang gánh; gánh。扁担和它两头所挑的东西。
菜挑子
gánh rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
挑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑子 Tìm thêm nội dung cho: 挑子