Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vali vải bạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vali vải bạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: valivảibạt

Dịch vali vải bạt sang tiếng Trung hiện đại:

帆布箱fānbù xiāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vải

vải𠎴:ông bà ông vải
vải:áo vải; dệt vải
vải𡲫:dệt vải
vải󰬸: 
vải𢅄:vải hoa; quả vải
vải:trái vải
vải𣞻:cây vải
vải𥜀:ông bà, ông vải
vải𦀿:vải sợi, áo vải
vải𦃿:vải vóc
vải𬘊:áo vải; anh hùng áo vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt

bạt:đề bạt
bạt:đề bạt
bạt:căng bạt che mưa
bạt:bạt che
bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
bạt𰼦:nạo bạt (cái thanh la)
bạt󰗹:nạo bạt (cái thanh la)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)
vali vải bạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vali vải bạt Tìm thêm nội dung cho: vali vải bạt