Từ: 古本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 本

cổ bổn
Thư tịch thời xưa, bổn sách xưa.
◇Tùy Thư 隋書:
Ư thị tổng tập biên thứ, tồn vi cổ bổn
於是總集編次, 存為古本 (Kinh tịch chí nhất 經籍志一) Nhân đó sắp đặt tất cả theo thứ tự, giữ lại làm sách cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
古本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古本 Tìm thêm nội dung cho: 古本