Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 古本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ bổn
Thư tịch thời xưa, bổn sách xưa.
◇Tùy Thư 書:
Ư thị tổng tập biên thứ, tồn vi cổ bổn
次, 本 (Kinh tịch chí nhất 一) Nhân đó sắp đặt tất cả theo thứ tự, giữ lại làm sách cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
古本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古本 Tìm thêm nội dung cho: 古本