Từ: một mực theo ý mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một mực theo ý mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtmựctheoýmình

Dịch một mực theo ý mình sang tiếng Trung hiện đại:

一相情愿 《处理彼此有关的事情时, 只管自己愿意, 不管对方愿意不愿意; 泛指办事时全从主观愿望出发, 不考虑客观条件。"相"也作厢。》
孤行己意 《一味按照自己的意见行事, 听不讲不同意见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mực

mực𫡭:(mực thước)
mực:mực đen
mực:cá mực
mực𧞾:cá mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
một mực theo ý mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một mực theo ý mình Tìm thêm nội dung cho: một mực theo ý mình