Từ: 辨白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện bạch
Nói rõ sự tình bị ngộ nhận để hết khỏi oan uổng. ☆Tương tự:
biện hộ
護,
biện giải
解,
phẫu bạch
. ◎Như:
biện bạch thị phi
非 nói rõ phải trái.

Nghĩa của 辨白 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànbái] biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách)。说明事实真相,用来消除误会或受到的指责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
辨白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨白 Tìm thêm nội dung cho: 辨白