Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biện bạch
Nói rõ sự tình bị ngộ nhận để hết khỏi oan uổng. ☆Tương tự:
biện hộ
辯護,
biện giải
辯解,
phẫu bạch
剖白. ◎Như:
biện bạch thị phi
辨白是非 nói rõ phải trái.
Nghĩa của 辨白 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànbái] biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách)。说明事实真相,用来消除误会或受到的指责。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 辨白 Tìm thêm nội dung cho: 辨白
