Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 校官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校官 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoguān] sĩ quan cấp tá (thấp hơn cấp tướng nhưng cao hơn cấp uý)。校级军官,低于将官,高于尉官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
校官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校官 Tìm thêm nội dung cho: 校官