Từ: 挤挤插插 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挤挤插插:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挤 • 挤 • 插 • 插

Nghĩa của 挤挤插插 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐ·jichāchā] 方
chồng chất; chật ních; lỉnh kỉnh; đông đúc。(挤挤插插的)形容拥挤的样子。
屋里挤挤插插地堆满了家具。
trong nhà chật ních đồ đạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤

tê挤:tê (nặn; chen)
tể挤:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤

tê挤:tê (nặn; chen)
tể挤:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp
挤挤插插 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挤挤插插 Tìm thêm nội dung cho: 挤挤插插