Từ: 反應 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反應:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản ứng
Hưởng ứng làm phản.
◇Hậu Hán Thư 書:
Thục Quận, Quảng Hán, Kiền Vi giai phản ứng
郡, , (Lưu Yên truyện 傳) Thục Quận, Quảng Hán, Kiền Vi đều hưởng ứng làm phản.Ý kiến, thái độ hoặc hành động phát hiện khi đối diện sự vật.Phản ánh.
◇Cù Thu Bạch 白:
Tha đích đặc điểm thị cánh trực tiếp đích cánh tấn tốc đích phản ứng xã hội thượng đích nhật thường sự biến
變 (Lỗ Tấn tạp cảm tuyển tập 集, Tự ngôn 言) Đặc điểm của nó là: những sự tình xảy ra thường ngày trong xã hội được phản ánh, càng trực tiếp thì càng mau lẹ.Hoạt động tương ứng của một vật thể trước kích thích gây từ bên trong hoặc đến từ bên ngoài.
§ Thí dụ như lá cây mắc cở khép lại khi bị chạm vào.Hiện tượng và quá trình của một vật chất nhận chịu tác dụng nào đó mà biến hóa.

Nghĩa của 反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnyìng] 1. phản ứng。有机体受到体内或体外的刺激而引起的相应的活动。
2. phản ứng hoá học。化学反应。
3. phản ứng thuốc; tác dụng phụ。打针或服药时所引起的呕吐、发烧、头痛、腹痛等症状。
4. phản ứng (của hạt nhân nguyên tử dưới tác dụng của nội lực)。原子核受到外力作用而发生变化。
热核反应
phản ứng nhiệt hạch
5. phản ứng; hiệu quả。事情所引起的意见、态度或行动。
他的表演引起了不同的反应。
phong cách biểu diễn của anh ấy đã gây ra những phản ứng khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực
反應 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反應 Tìm thêm nội dung cho: 反應