Từ: 刊刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刊 • 刻

Nghĩa của 刊刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānkè] khắc (khắc bản in trên bản khắc gỗ)。刻(木板书)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt刻:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc刻:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc刻:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt刻:khắt khe
lắc刻:lúc lắc
刊刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊刻 Tìm thêm nội dung cho: 刊刻