Chữ 琀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琀, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琀:

琀 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琀

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 玉 含 hoặc 王 含 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琀 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 含
  • ngọc, túc
  • hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • 2. 琀 cấu thành từ 2 chữ: 王, 含
  • vương, vướng, vượng
  • hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • hàm [hàm]

    U+7400, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2, han4;
    Việt bính: ham3;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 琀

    (Danh) Ngọc để trong miệng người chết.

    Nghĩa của 琀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÀM
    châu ngọc (ngậm trong miệng người chết)。死者口中所含的珠玉。

    Chữ gần giống với 琀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Chữ gần giống 琀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀

    琀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琀 Tìm thêm nội dung cho: 琀