Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đĩ trong tiếng Việt:
["- I. dt. 1. Người đàn bà làm nghề mại dâm: làm đĩ đồ đĩ. 2. Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân): thằng cu, cái đĩ. 3. Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn): mẹ đĩ bác đĩ. II. tt. Lẳng lơ: Đôi mắt rất đĩ."]Dịch đĩ sang tiếng Trung hiện đại:
婊子; 妓 《妓女。》gái điếm; đĩ娼妓。
神女 《旧时指妓女。》
小蹄子; 小妮子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩ
| đĩ | 𡚦: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |
| đĩ | 妓: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |
| đĩ | 𡛜: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |
| đĩ | 𡜤: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |
| đĩ | 𡞖: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |

Tìm hình ảnh cho: đĩ Tìm thêm nội dung cho: đĩ
