Từ: 殉葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殉 • 葬

Nghĩa của 殉葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnzàng] 动
tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)。古代的一种风俗,逼迫死者的妻妾、奴隶等随同埋葬,也指用俑和财物、器具随葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉

tuẫn殉:tuẫn táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng葬:táng lễ; tống táng
殉葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殉葬 Tìm thêm nội dung cho: 殉葬