Từ: 哗众取宠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哗众取宠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哗众取宠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huázhòngqǔchǒng] lấy lòng mọi người; loè thiên hạ。用言论行动迎合众人,以博得好感或拥护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哗

hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái
哗众取宠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哗众取宠 Tìm thêm nội dung cho: 哗众取宠