Từ: 驾轻就熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾轻就熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驾轻就熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàqīngjiùshú] Hán Việt: GIÁ KHINH TỰU TỤC
cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc。驾轻车,就熟路,比喻对事情熟习,办着容易。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
驾轻就熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驾轻就熟 Tìm thêm nội dung cho: 驾轻就熟