Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 驾轻就熟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾轻就熟:
Nghĩa của 驾轻就熟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàqīngjiùshú] Hán Việt: GIÁ KHINH TỰU TỤC
cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc。驾轻车,就熟路,比喻对事情熟习,办着容易。
cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc。驾轻车,就熟路,比喻对事情熟习,办着容易。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |

Tìm hình ảnh cho: 驾轻就熟 Tìm thêm nội dung cho: 驾轻就熟
