Từ: triệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ triệt:
Đây là các chữ cấu thành từ này: triệt
U+4E3F, tổng 1 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pie3;
Việt bính: pit3;
丿 phiệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 丿
(Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.phết, như "phết hồ" (vhn)
phảy, như "gió phe phảy" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
phiệt, như "phiệt (nét phảy)" (btcn)
phút, như "phút chốc" (btcn)
phịch, như "béo phục phịch" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: che4, cao3;
Việt bính: cit3;
屮 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 屮
(Danh) Cây cỏ mới mọc.§ Xưa dùng làm chữ thảo 艸.
triệt, như "bộ triệt; cây mới mọc" (gdhn)
Nghĩa của 屮 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 屮:
屮,Tự hình:

Pinyin: che4;
Việt bính: cit3;
彻 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 彻
Giản thể của chữ 徹.triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)
Nghĩa của 彻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: TRIỆT
thông; suốt; hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; thấu。通;透。
彻夜。
suốt đêm.
彻骨。
thấu xương.
响彻云霄。
thấu tận mây xanh
Từ ghép:
彻底 ; 彻骨 ; 彻头彻尾 ; 彻夜
Dị thể chữ 彻
徹,
Tự hình:

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;
轶 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 轶
Giản thể của chữ 軼.dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。
Dị thể chữ 轶
軼,
Tự hình:

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;
軼 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 軼
(Động) Vượt qua, siêu việt.◎Như: đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
(Động) Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
(Động) Thất lạc, tán thất.
(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.
(Động) Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.
(Tính) An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.
(Động) Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.
(Danh) Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Dị thể chữ 軼
轶,
Tự hình:

Pinyin: che4;
Việt bính: cit3
1. [貫徹] quán triệt 2. [徹底] triệt để;
徹 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 徹
(Động) Thông, suốt, thấu.§ Thông thấu 透.
◎Như: quán triệt 貫徹 thông suốt, hàn phong triệt cốt 寒風徹骨 gió lạnh thấu xương.
(Động) Trừ khử, bỏ.
§ Thông triệt 撤.
◎Như: triệt khứ 徹去 bỏ đi.
(Động) Hủy hoại, phá hủy.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt ngã tường ốc 徹我牆屋 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Phá hủy tường nhà tôi.
(Động) Lấy, bóc.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt bỉ tang đỗ 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
(Động) Canh tác, làm.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt điền vi lương 徹田為糧 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Canh tác ruộng để làm lương thực.
(Động) Tuân theo.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên mệnh bất triệt, Ngã bất cảm hiệu 天命不徹, 我不敢傚 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Mệnh trời không tuân theo, Ta không dám bắt chước (mà làm như thế).
(Động) Thôi, hết, dứt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tự kinh táng loạn thiểu thụy miên, Trường dạ triêm thấp hà do triệt? 自經喪亂少睡眠, 長夜霑溼何由徹 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Từ khi trải qua tang tóc loạn li, ít ngủ, Đêm dài thấm lạnh ẩm ướt, bao giờ mới hết?
(Danh) Thuế triệt. Ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần.
(Danh) Họ Triệt.
triệt, như "triệt để, triệt hạ" (vhn)
trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
trê, như "cá trê" (btcn)
trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)
trít, như "trít lại" (gdhn)
xẹt, như "xẹt lửa" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: che4, fa2;
Việt bính: cit3;
撤 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 撤
(Động) Bỏ đi, trừ đi, cất đi.◎Như: triệt hồi 撤回 rút về.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nguyện minh công tiên triều đình chi cấp, nhi hậu tư thù, triệt Từ Châu chi binh, dĩ cứu quốc nạn 願明公先朝廷之急, 而後私讎, 撤徐州之兵, 以救國難 (Đệ thập nhất hồi) Xin minh công gấp lo việc triều đình trước, rồi sau (hãy nghĩ đến) thù riêng, rút quân khỏi Từ Châu, để cứu nạn nước.
triệt, như "triệt hạ, triệt tiêu" (vhn)
trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
trê, như "trê bai" (btcn)
trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)
Nghĩa của 撤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
撤 职。
cách chức.
把障碍物撤 了。
loại bỏ chướng ngại vật rồi.
2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
撤 退。
rút lui.
撤 回。
thu lại
方
3. giảm; giảm nhẹ; giảm bớt (mùi, mức độ)。减轻(气味、分量等) 。
撤 味儿。
giảm mùi.
撤 分量。
giảm mức độ; giảm lượng.
Từ ghép:
撤兵 ; 撤差 ; 撤除 ; 撤佃 ; 撤防 ; 撤岗 ; 撤换 ; 撤回 ; 撤军 ; 撤离 ; 撤诉 ; 撤退 ; 撤消 ; 撤销 ; 撤营 ; 撤职 ; 撤走
Chữ gần giống với 撤:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+6F88, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: che4, han4;
Việt bính: cit3;
澈 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 澈
(Tính) Trong (nước).◎Như: thanh triệt 清澈 trong suốt.
(Động) Suốt, thấu.
§ Thông triệt 徹.
(Động) Thông hiểu, hiểu rõ.
◎Như: đỗng triệt 洞澈 hiểu rành mạch.
§ Cũng viết là 洞徹.
triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)
Nghĩa của 澈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
trong; trong suốt; trong vắt; trong trẻo; trong sạch。水清。
清澈 。
trong xanh.
澄澈
。 trong veo.
Từ ghép:
澈底
Chữ gần giống với 澈:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澈
徹,
Tự hình:

Pinyin: che4, zhe2;
Việt bính: cit3;
辙 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 辙
Giản thể của chữ 轍.triệt, như "triệt (vết xe; cách giải quyết)" (gdhn)
Nghĩa của 辙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TRIẾT
辙儿
1. vết bánh xe; vết xe。车轮压出的痕迹;车辙。
覆辙
vết xe đổ; vết bánh xe.
前头有车,后头有辙。
phía trước có xe, phía sau có vết bánh xe; có lửa thì có khói.
2. tuyến đường (quy định cho xe đi)。行车规定的路线方向。
上下辙
tuyến đường lên xuống.
顺辙儿。
đường thuận chiều; tuyến xe đi cùng chiều.
戗辙儿。
đường ngược chiều; tuyến xe đi ngược chiều.
3. vần gieo (trong ca khúc)。杂曲、戏曲、歌词所押的韵。
十三辙
mười ba vần
合辙
hợp vần
方
4. biện pháp; chủ định (thường dùng sau "有、没有")。办法;主意(多用在"有、没"后面)。
想辙
tìm biện pháp
你来得正好,我正没辙呢!
anh đến thật đúng lúc, tôi đang nghĩ không ra đây!
Từ ghép:
辙口
Dị thể chữ 辙
轍,
Tự hình:

Pinyin: che4, zhe2;
Việt bính: cit3
1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [改轍] cải triệt 3. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 4. [前轍] tiền triệt;
轍 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 轍
(Danh) Vết bánh xe đi qua.◎Như: xa triệt 車轍 vết bánh xe.
(Danh) Vết cũ.
◎Như: trùng đạo phúc triệt 重蹈覆轍 lại giẫm lên vết cũ (lập lại sai làm trước).
(Danh) Vần (trong ca, từ, tuồng).
◎Như: hợp triệt 合轍 hợp vần, thập tam triệt 十三轍 mười ba vần.
(Danh) Biện pháp, phương cách.
◎Như: ngộ đáo giá chủng tình huống, tha tựu một triệt liễu 遇到這種情況, 他就沒轍了 gặp phải tình huống đó, mà anh ấy không có cách nào cả.
triệt, như "triệt (vết xe; cách giải quyết)" (gdhn)
Dị thể chữ 轍
辙,
Tự hình:

Dịch triệt sang tiếng Trung hiện đại:
撤 《除去。》剿除 《剿灭。》
戡 《用武力平定。(叛乱) 。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt
| triệt | 屮: | bộ triệt; cây mới mọc |
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
Gới ý 15 câu đối có chữ triệt:

Tìm hình ảnh cho: triệt Tìm thêm nội dung cho: triệt
