Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农时 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngshí] vụ mùa; thời vụ。农业生产中,配合季节气候,每种作物都有一定的耕作时间,称为农时。
不误农时。
không để lỡ thời vụ nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
农时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农时 Tìm thêm nội dung cho: 农时