Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挨擦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨擦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挨擦 trong tiếng Trung hiện đại:

[āicā] dụi; ủi; sục; ngửi。用感觉器官摩擦或推压。
他用嘴唇挨擦她的头发
chàng áp môi hít hà mái tóc nàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

ai:ai (đến gần)
ẩy:ẩy ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt
挨擦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挨擦 Tìm thêm nội dung cho: 挨擦