Cao su chống va đập cửa

Từ: 振臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 振臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènbì] vung tay; giơ cao cánh tay (tỏ vẻ kích động, hăng hái)。挥动胳膊,表示奋发或激昂。
振臂高呼
vung tay hô lớn
振臂一呼,应者云集。
vừa hô lên một tiếng, những người hưởng ứng đã tụ tập lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
振臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振臂 Tìm thêm nội dung cho: 振臂