Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 振臂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènbì] vung tay; giơ cao cánh tay (tỏ vẻ kích động, hăng hái)。挥动胳膊,表示奋发或激昂。
振臂高呼
vung tay hô lớn
振臂一呼,应者云集。
vừa hô lên một tiếng, những người hưởng ứng đã tụ tập lại.
振臂高呼
vung tay hô lớn
振臂一呼,应者云集。
vừa hô lên một tiếng, những người hưởng ứng đã tụ tập lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |

Tìm hình ảnh cho: 振臂 Tìm thêm nội dung cho: 振臂
