Từ: 孝服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu phục
Quần áo tang.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tế tất, tức trừ khứ hiếu phục, mộc dục huân hương
畢, , 香 (Đệ tam thập bát hồi) Tế xong, (nàng) bỏ áo tang ra, tắm gội xông hương.Thời kì để tang.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Huống thả hiếu phục vị mãn, bồi trứ lão thái thái ngoan nhất dạ hoàn bãi liễu, khởi hữu tự khứ đoàn viên chi lí
滿, 了,
(Đệ thất thập lục hồi) Huống chi lại đương có tang (thời kì để tang chưa xong), ở đây hầu cụ suốt đêm, có lẽ nào lại tự bỏ đi sum họp (vợ chồng).

Nghĩa của 孝服 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàofú] 1. đồ tang; tang phục。孝衣。
2. thời hạn để tang。旧时指为尊长服丧的时期。
孝服已满。
hết tang; mãn tang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
孝服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝服 Tìm thêm nội dung cho: 孝服