Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 捉对 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuōduì] từng đôi; bắt cặp。(捉对儿)一个对一个;两两成对。
捉对厮杀
chém giết lẫn nhau; tàn sát lẫn nhau.
捉对厮杀
chém giết lẫn nhau; tàn sát lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉
| choắt | 捉: | loắt choắt |
| chộp | 捉: | chộp lấy, bộp chộp |
| tróc | 捉: | tróc nã |
| trốc | 捉: | ăn trên ngồi chốc |
| xóc | 捉: | xóc đĩa; nói xóc |
| xốc | 捉: | xốc áo; xốc lên, xốc đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 捉对 Tìm thêm nội dung cho: 捉对
