Từ: 捉对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉对 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōduì] từng đôi; bắt cặp。(捉对儿)一个对一个;两两成对。
捉对厮杀
chém giết lẫn nhau; tàn sát lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
捉对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉对 Tìm thêm nội dung cho: 捉对