Từ: đối tụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối tụng:
Dịch đối tụng sang tiếng Trung hiện đại:
法对质。《诉讼关系人在法庭上面对面互相质问, 也泛指和问题有关联的各方当面对证。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 訟: | kiện tụng |
| tụng | 讼: | kiện tụng |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
| tụng | 诵: | tụng kinh |
| tụng | 頌: | ca tụng |
| tụng | 颂: | ca tụng |
Gới ý 15 câu đối có chữ đối:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: đối tụng Tìm thêm nội dung cho: đối tụng
