Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đối tụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối tụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốitụng

Dịch đối tụng sang tiếng Trung hiện đại:


对质。《诉讼关系人在法庭上面对面互相质问, 也泛指和问题有关联的各方当面对证。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng

tụng:(xem tòng, tùng)
tụng:(xem tòng, tùng)
tụng:kiện tụng
tụng:kiện tụng
tụng:tụng kinh
tụng:tụng kinh
tụng:ca tụng
tụng:ca tụng

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối tụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối tụng Tìm thêm nội dung cho: đối tụng