Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 短命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短命 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnmìng] đoản mệnh; chết sớm。寿命短促,死得早。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
短命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短命 Tìm thêm nội dung cho: 短命