Từ: 发酵酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发酵酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发酵酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājiàojiǔ] lên men rượu; ủ rượu。酿造后不经过蒸馏而可以直接饮用的酒,酒精含量较低,如黄酒、葡萄酒等。也叫酿造酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酵

diếu:diếu mẫu (men)
dáo:dáo dác
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giếu:giếu giáo (lếu láo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
发酵酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发酵酒 Tìm thêm nội dung cho: 发酵酒